TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intracranial

UK/ˌɪntɹəˈkɹeɪniəl/ US/ˌɪntɹəˈkɹeɪniəl/ giọng máy của trình duyệt

intracranial nghĩa là trong sọ.

Nghĩa của intracranial

Tính từ

  1. Trong sọ.

Câu hỏi thường gặp

intracranial nghĩa là gì?

intracranial (tính từ) nghĩa là trong sọ.

intracranial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intracranial: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈkɹeɪniəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈkɹeɪniəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.