TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intractable

UK/ɪnˈtɹæk.tə.bəl/ US/ɪnˈtɹæk.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

intractable nghĩa là cứng đầu cứng cổ, khó bảo, khó uốn nắn, khó làm.

Nghĩa của intractable

Tính từ

  1. Cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người).
  2. Khó uốn nắn, khó làm (vật liệu...).
  3. Khó chữa (bệnh...).

Dạng từ của intractable

So sánh hơnmore intractable
So sánh nhấtmost intractable

Họ từ của intractable

Câu hỏi thường gặp

intractable nghĩa là gì?

intractable (tính từ) nghĩa là cứng đầu cứng cổ, khó bảo, khó uốn nắn, khó làm.

intractable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intractable: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹæk.tə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹæk.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.