intractable
UK/ɪnˈtɹæk.tə.bəl/
US/ɪnˈtɹæk.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
intractable nghĩa là cứng đầu cứng cổ, khó bảo, khó uốn nắn, khó làm.
Nghĩa của intractable
Tính từ
- Cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người).
- Khó uốn nắn, khó làm (vật liệu...).
- Khó chữa (bệnh...).
Dạng từ của intractable
| So sánh hơn | more intractable |
| So sánh nhất | most intractable |
Họ từ của intractable
Câu hỏi thường gặp
intractable nghĩa là gì?
intractable (tính từ) nghĩa là cứng đầu cứng cổ, khó bảo, khó uốn nắn, khó làm.
intractable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intractable: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹæk.tə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹæk.tə.bəl/.