intractability
giọng máy của trình duyệt
intractability nghĩa là tính khó bảo, tính khó uốn nắn, tính khó làm.
Nghĩa của intractability
Danh từ
- Tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người).
- Tính khó uốn nắn, tính khó làm (vật liệu...).
- Tính khó chữa (bệnh...).
Dạng từ của intractability
| Số nhiều | intractabilities |
Câu hỏi thường gặp
intractability nghĩa là gì?
intractability (danh từ) nghĩa là tính khó bảo, tính khó uốn nắn, tính khó làm.