TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intracutaneous

US/ˌɪn.trə.kjuː.ˈteɪ.ni.əs/ giọng máy của trình duyệt

intracutaneous nghĩa là trong da.

Nghĩa của intracutaneous

Tính từ

  1. Giải phẫu Trong da.

Câu hỏi thường gặp

intracutaneous nghĩa là gì?

intracutaneous (tính từ) nghĩa là trong da.

intracutaneous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intracutaneous: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.trə.kjuː.ˈteɪ.ni.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.