intradermal
US/ˌɪn.trə.ˈdɜː.məl/
giọng máy của trình duyệt
intradermal nghĩa là trong da.
Nghĩa của intradermal
Tính từ
- Giải phẫu Trong da.
Câu hỏi thường gặp
intradermal nghĩa là gì?
intradermal (tính từ) nghĩa là trong da.
intradermal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intradermal: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.trə.ˈdɜː.məl/.