TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrapersonal

giọng máy của trình duyệt

intrapersonal nghĩa là Trong đầu của một người.

Nghĩa của intrapersonal

Tính từ

  1. Trong đầu của một người.

Dạng từ của intrapersonal

So sánh hơnmore intrapersonal
So sánh nhấtmost intrapersonal

Câu hỏi thường gặp

intrapersonal nghĩa là gì?

intrapersonal (tính từ) nghĩa là Trong đầu của một người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.