intrench
giọng máy của trình duyệt
intrench nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.
Nghĩa của intrench
Ngoại động từ
- Quân sự Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...).
- to entrench oneselfcố thủ
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ upon) vi phạm.
Câu hỏi thường gặp
intrench nghĩa là gì?
intrench (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.