TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrench

giọng máy của trình duyệt

intrench nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.

Nghĩa của intrench

Ngoại động từ

  1. Quân sự Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...).
    • to entrench oneselfcố thủ

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ upon) vi phạm.

Câu hỏi thường gặp

intrench nghĩa là gì?

intrench (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.