intrepid
UK/ɪnˈtɹɛpɪd/
US/ɪnˈtɹɛpɪd/
giọng máy của trình duyệt
intrepid nghĩa là gan dạ, dũng cảm.
Nghĩa của intrepid
Tính từ
- Gan dạ, dũng cảm.
Dạng từ của intrepid
| So sánh hơn | more intrepid |
| So sánh nhất | most intrepid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrepid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intrepid nghĩa là gì?
intrepid (tính từ) nghĩa là gan dạ, dũng cảm.
intrepid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intrepid: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹɛpɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹɛpɪd/.