TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intricateness

US/ˈɪn.trɪ.kət.nəs/ giọng máy của trình duyệt

intricateness nghĩa là tính rối beng, tính rắc rối, tính phức tạp.

Nghĩa của intricateness

Danh từ

  1. Tính rối beng.
  2. Tính rắc rối, tính phức tạp, tính khó hiểu.

Dạng từ của intricateness

Số nhiềuintricatenesses

Câu hỏi thường gặp

intricateness nghĩa là gì?

intricateness (danh từ) nghĩa là tính rối beng, tính rắc rối, tính phức tạp.

intricateness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intricateness: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.trɪ.kət.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.