TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intricate

UK/ˈɪn.tɹɪ.kət/ US/ˈɪn.tɹɪ.kət/ giọng máy của trình duyệt

intricate nghĩa là rối beng, rắc rối, phức tạp.

Nghĩa của intricate

Tính từ

  1. Rối beng.
  2. Rắc rối, phức tạp, khó hiểu.
    • an intricate machinemột cái máy phức tạp
  3. Tinh xảo, chi tiết, tỉ mỉ

Dạng từ của intricate

So sánh hơnmore intricate
So sánh nhấtmost intricate
Ngôi thứ ba số ítintricates
Hiện tại phân từ (-ing)intricating
Quá khứ phân từintricated
Quá khứintricated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intricate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của intricate

Câu hỏi thường gặp

intricate nghĩa là gì?

intricate (tính từ) nghĩa là rối beng, rắc rối, phức tạp.

intricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intricate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɹɪ.kət/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɹɪ.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.