intricate
UK/ˈɪn.tɹɪ.kət/
US/ˈɪn.tɹɪ.kət/
giọng máy của trình duyệt
intricate nghĩa là rối beng, rắc rối, phức tạp.
Nghĩa của intricate
Tính từ
- Rối beng.
- Rắc rối, phức tạp, khó hiểu.
- an intricate machinemột cái máy phức tạp
- Tinh xảo, chi tiết, tỉ mỉ
Dạng từ của intricate
| So sánh hơn | more intricate |
| So sánh nhất | most intricate |
| Ngôi thứ ba số ít | intricates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intricating |
| Quá khứ phân từ | intricated |
| Quá khứ | intricated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intricate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của intricate
Câu hỏi thường gặp
intricate nghĩa là gì?
intricate (tính từ) nghĩa là rối beng, rắc rối, phức tạp.
intricate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intricate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɹɪ.kət/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɹɪ.kət/.