intrigue
UK/ˈɪntɹiːɡ/
US/ˈɪntɹiːɡ/
giọng máy của trình duyệt
intrigue nghĩa là mưu đồ, sự vận động ngầm, mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm.
Nghĩa của intrigue
Danh từ
- Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm.
- Mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng).
- Tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện.
Nội động từ
- Có mưu đồ; vận động ngầm.
- Dan díu, tằng tịu (với người có chồng).
Ngoại động từ
- Mưu đồ làm (cái gì); vận động ngầm làm (cái gì).
- to intrigue a bill through Congressvận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội
- Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò.
- to be intrigued by a new ideabị một ý mới hấp dẫn
- Làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ.
- to be intrigued by the suddenness of an eventngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc
Dạng từ của intrigue
| Số nhiều | intrigues |
| Ngôi thứ ba số ít | intrigues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intriguing |
| Quá khứ phân từ | intrigued |
| Quá khứ | intrigued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrigue
Đồng nghĩa
Họ từ của intrigue
Câu ví dụ với intrigue
- Tom was intrigued by what Mary said. Tom bị thu hút bởi những điều Mary đã nói.
- That is intriguing. Cái đó nhìn hấp dẫn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intrigue nghĩa là gì?
intrigue (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mưu đồ, sự vận động ngầm, mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm.
intrigue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intrigue: giọng Anh (UK) /ˈɪntɹiːɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɹiːɡ/.