TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intriguante

giọng máy của trình duyệt

intriguante nghĩa là Người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm.

Nghĩa của intriguante

Danh từ

  1. Người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm.

Câu hỏi thường gặp

intriguante nghĩa là gì?

intriguante (danh từ) nghĩa là Người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.