intro
US/ˈɪntɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
intro nghĩa là thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.
Nghĩa của intro
Danh từ
- Thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.
Dạng từ của intro
| Số nhiều | intros |
| Ngôi thứ ba số ít | intros |
| Hiện tại phân từ (-ing) | introing |
| Quá khứ phân từ | introed |
| Quá khứ | introed |
Câu hỏi thường gặp
intro nghĩa là gì?
intro (danh từ) nghĩa là thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.
intro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intro: giọng Mỹ (US) /ˈɪntɹoʊ/.