TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intro

US/ˈɪntɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

intro nghĩa là thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.

Nghĩa của intro

Danh từ

  1. Thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.

Dạng từ của intro

Số nhiềuintros
Ngôi thứ ba số ítintros
Hiện tại phân từ (-ing)introing
Quá khứ phân từintroed
Quá khứintroed

Câu hỏi thường gặp

intro nghĩa là gì?

intro (danh từ) nghĩa là thgt sự giới thiệu, sự tiến cử.

intro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intro: giọng Mỹ (US) /ˈɪntɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.