intrinsically
US/ɪn.ˈtrɪn.zɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
intrinsically nghĩa là về bản chất, thực chất.
Nghĩa của intrinsically
Phó từ
- Về bản chất, thực chất.
Dạng từ của intrinsically
| So sánh hơn | more intrinsically |
| So sánh nhất | most intrinsically |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrinsically
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của intrinsically
Câu hỏi thường gặp
intrinsically nghĩa là gì?
intrinsically (phó từ) nghĩa là về bản chất, thực chất.
intrinsically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intrinsically: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtrɪn.zɪ.kəl.li/.