TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

introduce

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntɹəˈdʒuːs/ US/ˌɪntɹəˈdus/ giọng máy của trình duyệt

introduce nghĩa là giới thiệu, đưa vào.

Nghĩa của introduce

Ngoại động từ

  1. Giới thiệu.
    • to introduce someone to someonegiới thiệu ai với ai
  2. Đưa vào (phong tục, cây lạ...).
  3. Đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.
  4. Bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho.
  5. Mở đầu.
    • to introduce a lecture with an anecdotemở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại

Dạng từ của introduce

Ngôi thứ ba số ítintroduces
Hiện tại phân từ (-ing)introducing
Quá khứ phân từintroduced
Quá khứintroduced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introduce

Đồng nghĩa

Họ từ của introduce

Câu ví dụ với introduce

  • May I introduce my friend to you? Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?
  • He introduced you to me, don't you remember? Anh ta đã giới thiệu tôi với bạn, bạn không nhớ à?
  • She introduced me to him at the party. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc.
  • Yanni introduced himself. Yanni tự giới thiệu bản thân.
  • I'm going to start off this meeting by introducing two new members in our company. Tôi sẽ bắt đầu cuộc họp này bằng cách giới thiệu hai thành viên mới trong công ty chúng ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

introduce nghĩa là gì?

introduce (ngoại động từ) nghĩa là giới thiệu, đưa vào.

introduce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của introduce: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈdʒuːs/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈdus/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.