TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

introductive

giọng máy của trình duyệt

introductive nghĩa là để giới thiệu, mở đầu.

Nghĩa của introductive

Tính từ

  1. Để giới thiệu.
  2. Mở đầu.

Dạng từ của introductive

So sánh hơnmore introductive
So sánh nhấtmost introductive

Câu hỏi thường gặp

introductive nghĩa là gì?

introductive (tính từ) nghĩa là để giới thiệu, mở đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.