introduction
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/
US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
introduction nghĩa là sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào, giới thiệu.
Nghĩa của introduction
Danh từ
- Sự giới thiệu, lời giới thiệu.
- Sự đưa vào (phong tục, cây lạ...).
- Sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.
- Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.
- Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.
- Âm nhạc Khúc mở đầu; nhạc mở đầu.
Dạng từ của introduction
| Số nhiều | introductions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introduction
Đồng nghĩa
Họ từ của introduction
Câu hỏi thường gặp
introduction nghĩa là gì?
introduction (danh từ) nghĩa là sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào, giới thiệu.
introduction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của introduction: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/.