TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

introduction

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/ US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

introduction nghĩa là sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào, giới thiệu.

Nghĩa của introduction

Danh từ

  1. Sự giới thiệu, lời giới thiệu.
  2. Sự đưa vào (phong tục, cây lạ...).
  3. Sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.
  4. Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.
  5. Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.
  6. Âm nhạc Khúc mở đầu; nhạc mở đầu.

Dạng từ của introduction

Số nhiềuintroductions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introduction

Đồng nghĩa

Họ từ của introduction

Câu hỏi thường gặp

introduction nghĩa là gì?

introduction (danh từ) nghĩa là sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào, giới thiệu.

introduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của introduction: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.