introductory
UK/ˌɪntɹəˈdʌktəɹi/
US/ˌɪntɹəˈdʌktɚi/
giọng máy của trình duyệt
introductory nghĩa là để giới thiệu, mở đầu.
Nghĩa của introductory
Tính từ
- Để giới thiệu.
- Mở đầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introductory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
introductory nghĩa là gì?
introductory (tính từ) nghĩa là để giới thiệu, mở đầu.
introductory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của introductory: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈdʌktəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈdʌktɚi/.