introject
UK/ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/
US/ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
introject nghĩa là Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.
Nghĩa của introject
Ngoại động từ
- Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.
Dạng từ của introject
| Ngôi thứ ba số ít | introjects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | introjecting |
| Quá khứ phân từ | introjected |
| Quá khứ | introjected |
| Số nhiều | introjects |
Họ từ của introject
Câu hỏi thường gặp
introject nghĩa là gì?
introject (ngoại động từ) nghĩa là Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.
introject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của introject: giọng Anh (UK) /ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/.