TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

introject

UK/ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/ US/ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/ giọng máy của trình duyệt

introject nghĩa là Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.

Nghĩa của introject

Ngoại động từ

  1. Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.

Dạng từ của introject

Ngôi thứ ba số ítintrojects
Hiện tại phân từ (-ing)introjecting
Quá khứ phân từintrojected
Quá khứintrojected
Số nhiềuintrojects

Họ từ của introject

Câu hỏi thường gặp

introject nghĩa là gì?

introject (ngoại động từ) nghĩa là Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.

introject phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của introject: giọng Anh (UK) /ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɹə(ʊ)ˈd͡ʒɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.