TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intromission

UK/ˌɪn.tɹəˈmɪʃ.ən/ US/ˌɪn.tɹəˈmɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

intromission nghĩa là sự đưa vào, sự đút.

Nghĩa của intromission

Danh từ

  1. Sự đưa vào, sự đút.

Dạng từ của intromission

Số nhiềuintromissions

Họ từ của intromission

Câu hỏi thường gặp

intromission nghĩa là gì?

intromission (danh từ) nghĩa là sự đưa vào, sự đút.

intromission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intromission: giọng Anh (UK) /ˌɪn.tɹəˈmɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɹəˈmɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.