TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

introversive

giọng máy của trình duyệt

introversive nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.

Nghĩa của introversive

Tính từ

  1. Thuộc Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.
  2. Tâm lý học (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm.

Dạng từ của introversive

So sánh hơnmore introversive
So sánh nhấtmost introversive

Câu hỏi thường gặp

introversive nghĩa là gì?

introversive (tính từ) nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.