introversive
giọng máy của trình duyệt
introversive nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.
Nghĩa của introversive
Tính từ
- Thuộc Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.
- Tâm lý học (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm.
Dạng từ của introversive
| So sánh hơn | more introversive |
| So sánh nhất | most introversive |
Câu hỏi thường gặp
introversive nghĩa là gì?
introversive (tính từ) nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.