intrusiveness
US/ɪn.ˈtruː.sɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
intrusiveness nghĩa là tính hay vào bừa, tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm.
Nghĩa của intrusiveness
Danh từ
- Tính hay vào bừa.
- Tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm; tính chất xâm nhập.
- Tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình; tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrusiveness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intrusiveness nghĩa là gì?
intrusiveness (danh từ) nghĩa là tính hay vào bừa, tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm.
intrusiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intrusiveness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtruː.sɪv.nəs/.