intubate
UK/ˈɪntʃʊbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
intubate nghĩa là sự luồn ống vào, luồn ống.
Nghĩa của intubate
Ngoại động từ
- Y học Sự luồn ống vào (khí quản...).
Dạng từ của intubate
| Ngôi thứ ba số ít | intubates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intubating |
| Quá khứ phân từ | intubated |
| Quá khứ | intubated |
Câu hỏi thường gặp
intubate nghĩa là gì?
intubate (ngoại động từ) nghĩa là sự luồn ống vào, luồn ống.
intubate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intubate: giọng Anh (UK) /ˈɪntʃʊbeɪt/.