intubation
US/ˌɪn.ˌtuː.ˈbeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
intubation nghĩa là sự luồn ống vào, sự luồn ống.
Nghĩa của intubation
Danh từ
- Y học Sự luồn ống vào (khí quản...).
Dạng từ của intubation
| Số nhiều | intubations |
Câu hỏi thường gặp
intubation nghĩa là gì?
intubation (danh từ) nghĩa là sự luồn ống vào, sự luồn ống.
intubation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intubation: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌtuː.ˈbeɪ.ʃən/.