intuit
UK/ɪnˈtjuːɪt/
US/ɪnˈtuɪt/
giọng máy của trình duyệt
intuit nghĩa là biết qua trực giác, trực cảm.
Nghĩa của intuit
Động từ
- Biết qua trực giác, trực cảm.
Dạng từ của intuit
| Ngôi thứ ba số ít | intuits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intuiting |
| Quá khứ phân từ | intuited |
| Quá khứ | intuited |
Câu hỏi thường gặp
intuit nghĩa là gì?
intuit (động từ) nghĩa là biết qua trực giác, trực cảm.
intuit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intuit: giọng Anh (UK) /ɪnˈtjuːɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtuɪt/.