TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intuitable

US/ɪn.ˈtuː.ə.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

intuitable nghĩa là Có thể biết qua trực giác.

Nghĩa của intuitable

Tính từ

  1. Có thể biết qua trực giác.

Dạng từ của intuitable

So sánh hơnmore intuitable
So sánh nhấtmost intuitable

Câu hỏi thường gặp

intuitable nghĩa là gì?

intuitable (tính từ) nghĩa là Có thể biết qua trực giác.

intuitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intuitable: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtuː.ə.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.