intuitable
US/ɪn.ˈtuː.ə.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
intuitable nghĩa là Có thể biết qua trực giác.
Nghĩa của intuitable
Tính từ
- Có thể biết qua trực giác.
Dạng từ của intuitable
| So sánh hơn | more intuitable |
| So sánh nhất | most intuitable |
Câu hỏi thường gặp
intuitable nghĩa là gì?
intuitable (tính từ) nghĩa là Có thể biết qua trực giác.
intuitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intuitable: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtuː.ə.tə.bᵊl/.