intuitive
UK/ɪnˈtjuːɪtɪv/
US/ɪnˈt(j)uɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
intuitive nghĩa là trực giác.
Nghĩa của intuitive
Tính từ
- Trực giác.
Dạng từ của intuitive
| So sánh hơn | more intuitive |
| So sánh nhất | most intuitive |
| Số nhiều | intuitives |
Họ từ của intuitive
Câu hỏi thường gặp
intuitive nghĩa là gì?
intuitive (tính từ) nghĩa là trực giác.
intuitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intuitive: giọng Anh (UK) /ɪnˈtjuːɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈt(j)uɪtɪv/.