intumesce
UK/ɪntjʊˈmɛs/
US/ɪntuˈmɛs/
giọng máy của trình duyệt
intumesce nghĩa là sưng, phồng.
Nghĩa của intumesce
Nội động từ
- Sưng, phồng, cương lên.
Dạng từ của intumesce
| Ngôi thứ ba số ít | intumesces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intumescing |
| Quá khứ phân từ | intumesced |
| Quá khứ | intumesced |
Họ từ của intumesce
Câu hỏi thường gặp
intumesce nghĩa là gì?
intumesce (nội động từ) nghĩa là sưng, phồng.
intumesce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intumesce: giọng Anh (UK) /ɪntjʊˈmɛs/, giọng Mỹ (US) /ɪntuˈmɛs/.