invade
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈveɪd/
US/ɪnˈveɪd/
giọng máy của trình duyệt
invade nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.
Nghĩa của invade
Ngoại động từ
- Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
- Xâm phạm (quyền lợi...).
- Tràn lan, toả khắp.
- the smell of cooking invaded the housemùi nấu thức ăn toả khắp nhà
Dạng từ của invade
| Ngôi thứ ba số ít | invades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | invading |
| Quá khứ phân từ | invaded |
| Quá khứ | invaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invade
Trái nghĩa
Họ từ của invade
Câu ví dụ với invade
- You must not invade the privacy of others. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
invade nghĩa là gì?
invade (ngoại động từ) nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.
invade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invade: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪd/.