TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invade

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈveɪd/ US/ɪnˈveɪd/ giọng máy của trình duyệt

invade nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.

Nghĩa của invade

Ngoại động từ

  1. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
  2. Xâm phạm (quyền lợi...).
  3. Tràn lan, toả khắp.
    • the smell of cooking invaded the housemùi nấu thức ăn toả khắp nhà

Dạng từ của invade

Ngôi thứ ba số ítinvades
Hiện tại phân từ (-ing)invading
Quá khứ phân từinvaded
Quá khứinvaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invade

Trái nghĩa

Họ từ của invade

Câu ví dụ với invade

  • You must not invade the privacy of others. Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

invade nghĩa là gì?

invade (ngoại động từ) nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.

invade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invade: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.