TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invader

UK/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/ US/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

invader nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm phạm.

Nghĩa của invader

Danh từ

  1. Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn.
  2. Kẻ xâm phạm (quyền lợi...).

Dạng từ của invader

Số nhiềuinvaders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invader

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

invader nghĩa là gì?

invader (danh từ) nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm phạm.

invader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invader: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪ.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪ.də(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.