invader
UK/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/
US/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
invader nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm phạm.
Nghĩa của invader
Danh từ
- Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn.
- Kẻ xâm phạm (quyền lợi...).
Dạng từ của invader
| Số nhiều | invaders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invader
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
invader nghĩa là gì?
invader (danh từ) nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm phạm.
invader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invader: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪ.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪ.də(ɹ)/.