invalidism
US/ˈɪn.və.lə.ˌdɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
invalidism nghĩa là tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật.
Nghĩa của invalidism
Danh từ
- Tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế.
Dạng từ của invalidism
| Số nhiều | invalidisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invalidism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
invalidism nghĩa là gì?
invalidism (danh từ) nghĩa là tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật.
invalidism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invalidism: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.və.lə.ˌdɪ.zəm/.