invalidation
US/ɪnˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
invalidation nghĩa là sự mất hiệu lực, sự mất căn cứ.
Nghĩa của invalidation
Danh từ
- Sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ.
Dạng từ của invalidation
| Số nhiều | invalidations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invalidation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
invalidation nghĩa là gì?
invalidation (danh từ) nghĩa là sự mất hiệu lực, sự mất căn cứ.
invalidation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invalidation: giọng Mỹ (US) /ɪnˌvæl.əˈdeɪ.ʃən/.