TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invalidity

US/ˌɪn.və.ˈlɪ.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

invalidity nghĩa là sự bệnh tật, sự tàn tật.

Nghĩa của invalidity

Danh từ

  1. Sự không có hiệu lực.
  2. Sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.

Dạng từ của invalidity

Số nhiềuinvalidities

Câu hỏi thường gặp

invalidity nghĩa là gì?

invalidity (danh từ) nghĩa là sự bệnh tật, sự tàn tật.

invalidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invalidity: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.və.ˈlɪ.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.