TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invariable

UK/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bl̩/ US/ɪnˈvɛɹ.i.ə.bl̩/ giọng máy của trình duyệt

invariable nghĩa là không thay đổi, cố định, không đổi, cái không thay đổi.

Nghĩa của invariable

Tính từ

  1. Không thay đổi, cố định.
  2. Toán học Không đổi.

Danh từ

  1. Cái không thay đổi, cái cố định.

Dạng từ của invariable

Số nhiềuinvariables

Họ từ của invariable

Câu hỏi thường gặp

invariable nghĩa là gì?

invariable (tính từ, danh từ) nghĩa là không thay đổi, cố định, không đổi, cái không thay đổi.

invariable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invariable: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛɹ.i.ə.bl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.