invariably
UK/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bli/
US/ɪnˈvɛɹ.i.ə.bli/
giọng máy của trình duyệt
invariably nghĩa là luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.
Nghĩa của invariably
Phó từ
- Luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invariably
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
invariably nghĩa là gì?
invariably (phó từ) nghĩa là luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.
invariably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invariably: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛɹ.i.ə.bli/.