TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invariably

UK/ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bli/ US/ɪnˈvɛɹ.i.ə.bli/ giọng máy của trình duyệt

invariably nghĩa là luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.

Nghĩa của invariably

Phó từ

  1. Luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invariably

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

invariably nghĩa là gì?

invariably (phó từ) nghĩa là luôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy.

invariably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invariably: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛə.ɹi.ə.bli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛɹ.i.ə.bli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.