TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invasive

UK/ɪnˈveɪsɪv/ US/ɪnˈveɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

invasive nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.

Nghĩa của invasive

Tính từ

  1. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
  2. Xâm phạm.
  3. Lan tràn.

Dạng từ của invasive

So sánh hơnmore invasive
So sánh nhấtmost invasive
Số nhiềuinvasives

Họ từ của invasive

Cụm từ, thành ngữ với invasive

  • invasive species — Loài xâm lấn.

Câu ví dụ với invasive

  • This is an invasive species. Đây là một loài xâm lấn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

invasive nghĩa là gì?

invasive (tính từ) nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.

invasive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invasive: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.