invasive
UK/ɪnˈveɪsɪv/
US/ɪnˈveɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
invasive nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.
Nghĩa của invasive
Tính từ
- Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
- Xâm phạm.
- Lan tràn.
Dạng từ của invasive
| So sánh hơn | more invasive |
| So sánh nhất | most invasive |
| Số nhiều | invasives |
Họ từ của invasive
Cụm từ, thành ngữ với invasive
- invasive species — Loài xâm lấn.
Câu ví dụ với invasive
- This is an invasive species. Đây là một loài xâm lấn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
invasive nghĩa là gì?
invasive (tính từ) nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, xâm phạm.
invasive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invasive: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪsɪv/.