TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invasion

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈveɪʒən/ US/ɪnˈveɪʒən/ giọng máy của trình duyệt

invasion nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm phạm.

Nghĩa của invasion

Danh từ

  1. Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.
  2. Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...).
  3. Sự lan tràn, sự tràn ngập.

Dạng từ của invasion

Số nhiềuinvasions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invasion

Đồng nghĩa

Họ từ của invasion

Câu hỏi thường gặp

invasion nghĩa là gì?

invasion (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm phạm.

invasion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invasion: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.