invasion
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈveɪʒən/
US/ɪnˈveɪʒən/
giọng máy của trình duyệt
invasion nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm phạm.
Nghĩa của invasion
Danh từ
- Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.
- Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...).
- Sự lan tràn, sự tràn ngập.
Dạng từ của invasion
| Số nhiều | invasions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invasion
Đồng nghĩa
Họ từ của invasion
Câu hỏi thường gặp
invasion nghĩa là gì?
invasion (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm phạm.
invasion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invasion: giọng Anh (UK) /ɪnˈveɪʒən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈveɪʒən/.