TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inventible

giọng máy của trình duyệt

inventible nghĩa là có thể phát minh, có thể sáng chế, có thể hư cấu.

Nghĩa của inventible

Tính từ

  1. Có thể phát minh, có thể sáng chế.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có thể hư cấu; có thể sáng tác ra.
  3. Có thể bịa đặt.

Câu hỏi thường gặp

inventible nghĩa là gì?

inventible (tính từ) nghĩa là có thể phát minh, có thể sáng chế, có thể hư cấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.