inventor
UK/ɪnˈvɛntə/
US/ɪnˈvɛntɚ/
giọng máy của trình duyệt
inventor nghĩa là người phát minh, người sáng chế.
Nghĩa của inventor
Danh từ
- Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.
Dạng từ của inventor
| Số nhiều | inventors |
Câu ví dụ với inventor
- They believe he's a good inventor. Họ tin rằng ông ấy là một nhà phát minh giỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inventor nghĩa là gì?
inventor (danh từ) nghĩa là người phát minh, người sáng chế.
inventor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inventor: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛntə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛntɚ/.