inverted commas
giọng máy của trình duyệt
inverted commas nghĩa là dấu ngoặc kép.
Nghĩa của inverted commas
Cụm từ
- Dấu ngoặc kép.
Câu hỏi thường gặp
inverted commas nghĩa là gì?
inverted commas (cụm từ) nghĩa là dấu ngoặc kép.
inverted commas nghĩa là dấu ngoặc kép.
inverted commas (cụm từ) nghĩa là dấu ngoặc kép.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.