TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inverter

US/ɪnˈvɝt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

inverter nghĩa là máy đổi điện.

Nghĩa của inverter

Danh từ

  1. Điện học Máy đổi điện.

Dạng từ của inverter

Số nhiềuinverters

Họ từ của inverter

Câu hỏi thường gặp

inverter nghĩa là gì?

inverter (danh từ) nghĩa là máy đổi điện.

inverter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inverter: giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɝt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.