inverter
US/ɪnˈvɝt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
inverter nghĩa là máy đổi điện.
Nghĩa của inverter
Danh từ
- Điện học Máy đổi điện.
Dạng từ của inverter
| Số nhiều | inverters |
Họ từ của inverter
Câu hỏi thường gặp
inverter nghĩa là gì?
inverter (danh từ) nghĩa là máy đổi điện.
inverter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inverter: giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɝt.ɚ/.