TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invertible

US/ɪn.ˈvɜː.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

invertible nghĩa là có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, khả nghịch.

Nghĩa của invertible

Tính từ

  1. Có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài.
  2. Toán học; không so sánh được Khả nghịch.

Họ từ của invertible

Câu hỏi thường gặp

invertible nghĩa là gì?

invertible (tính từ) nghĩa là có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, khả nghịch.

invertible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invertible: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈvɜː.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.