invertible
US/ɪn.ˈvɜː.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
invertible nghĩa là có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, khả nghịch.
Nghĩa của invertible
Tính từ
- Có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài.
- Toán học; không so sánh được Khả nghịch.
Họ từ của invertible
Câu hỏi thường gặp
invertible nghĩa là gì?
invertible (tính từ) nghĩa là có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, khả nghịch.
invertible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invertible: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈvɜː.tə.bəl/.