invest
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɛst/
US/ɪnˈvɛst/
giọng máy của trình duyệt
invest nghĩa là đầu tư, trao cho, dành cho, đầu tư vốn.
Nghĩa của invest
Ngoại động từ
- Đầu tư.
- to invest capital in some indertakingđầu tư vốn vào một việc kinh doanh
- Trao (quyền) cho; dành (quyền) cho.
- Khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho.
- Truyền cho (ai) (đức tính...).
- Làm lễ nhậm chức cho (ai).
- Quân sự Bao vây, phong toả (một thành phố...).
Nội động từ
- Đầu tư vốn.
Dạng từ của invest
| Ngôi thứ ba số ít | invests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | investing |
| Quá khứ phân từ | invested |
| Quá khứ | invested |
| Số nhiều | invests |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invest
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của invest
Câu ví dụ với invest
- The government doesn't invest much in education. Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
- I invest time in personal development. Tôi dành thời gian để phát triển bản thân.
- I am investing money into this venture. Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ làm ăn này.
- He invested his money in stocks. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
- Ziri invested money in that motorcycle. Ziri đã đầu tư tiền vào chiếc xe máy đấy.
- He invested two hundred dollars in a promising business. Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một công ty có triển vọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
invest nghĩa là gì?
invest (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đầu tư, trao cho, dành cho, đầu tư vốn.
invest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invest: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛst/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛst/.