investigation
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˌvɛs.tɪˈɡeɪ.ʃən/
US/ɪnˌvɛs.tɪˈɡeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
investigation nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.
Nghĩa của investigation
Danh từ
- Sự điều tra nghiên cứu.
Dạng từ của investigation
| Số nhiều | investigations |
Câu ví dụ với investigation
- We conducted our investigation with the greatest care. Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.
- Our investigation is ongoing. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
investigation nghĩa là gì?
investigation (danh từ) nghĩa là sự điều tra, cuộc điều tra.
investigation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của investigation: giọng Anh (UK) /ɪnˌvɛs.tɪˈɡeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌvɛs.tɪˈɡeɪ.ʃən/.