TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

investigational

US/ɪn.ˌvɛs.tə.ˈɡeɪ.ʃnəl/ giọng máy của trình duyệt

investigational nghĩa là Sự điều tra nghiên cứu.

Nghĩa của investigational

Tính từ

  1. Thuộc Sự điều tra nghiên cứu.

Câu hỏi thường gặp

investigational nghĩa là gì?

investigational (tính từ) nghĩa là Sự điều tra nghiên cứu.

investigational phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của investigational: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌvɛs.tə.ˈɡeɪ.ʃnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.