investigate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/
US/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
investigate nghĩa là điều tra nghiên cứu, điều tra.
Nghĩa của investigate
Động từ
- Điều tra nghiên cứu.
Dạng từ của investigate
| Ngôi thứ ba số ít | investigates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | investigating |
| Quá khứ phân từ | investigated |
| Quá khứ | investigated |
Họ từ của investigate
Câu ví dụ với investigate
- The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
- Police are investigating the cause of the accident. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
- The police are investigating the cause of the accident. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
investigate nghĩa là gì?
investigate (động từ) nghĩa là điều tra nghiên cứu, điều tra.
investigate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của investigate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/.