investigative
UK/ɪnˈvɛstɪɡətɪv/
US/ɪnˈvɛstɪɡətɪv/
giọng máy của trình duyệt
investigative nghĩa là điều tra nghiên cứu.
Nghĩa của investigative
Tính từ
- Điều tra nghiên cứu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với investigative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
investigative nghĩa là gì?
investigative (tính từ) nghĩa là điều tra nghiên cứu.
investigative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của investigative: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛstɪɡətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛstɪɡətɪv/.