investigator
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.təː/
US/ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
investigator nghĩa là người điều tra.
Nghĩa của investigator
Danh từ
- Người điều tra nghiên cứu.
Dạng từ của investigator
| Số nhiều | investigators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với investigator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
investigator nghĩa là gì?
investigator (danh từ) nghĩa là người điều tra.
investigator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của investigator: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.təː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.tɚ/.