TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

investigator

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.təː/ US/ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

investigator nghĩa là người điều tra.

Nghĩa của investigator

Danh từ

  1. Người điều tra nghiên cứu.

Dạng từ của investigator

Số nhiềuinvestigators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với investigator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

investigator nghĩa là gì?

investigator (danh từ) nghĩa là người điều tra.

investigator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của investigator: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.təː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛs.tɪˌɡeɪ̯.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.