investitive
giọng máy của trình duyệt
investitive nghĩa là sự trao quyền.
Nghĩa của investitive
Tính từ
- Thuộc Sự trao quyền.
Câu hỏi thường gặp
investitive nghĩa là gì?
investitive (tính từ) nghĩa là sự trao quyền.
investitive nghĩa là sự trao quyền.
investitive (tính từ) nghĩa là sự trao quyền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.