TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

investiture

UK/ɪnˈvɛstɪt͡ʃə/ US/ɪnˈvɛstɪt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

investiture nghĩa là lễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền.

Nghĩa của investiture

Danh từ

  1. Lễ phong chức.
  2. Sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...).
  3. Sự truyền (đức tính...) cho ai.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật trang hoàng, vật khoác lên.

Dạng từ của investiture

Số nhiềuinvestitures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với investiture

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

investiture nghĩa là gì?

investiture (danh từ) nghĩa là lễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền.

investiture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của investiture: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛstɪt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛstɪt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.