investiture
UK/ɪnˈvɛstɪt͡ʃə/
US/ɪnˈvɛstɪt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
investiture nghĩa là lễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền.
Nghĩa của investiture
Danh từ
- Lễ phong chức.
- Sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...).
- Sự truyền (đức tính...) cho ai.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vật trang hoàng, vật khoác lên.
Dạng từ của investiture
| Số nhiều | investitures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với investiture
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
investiture nghĩa là gì?
investiture (danh từ) nghĩa là lễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền.
investiture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của investiture: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛstɪt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛstɪt͡ʃɚ/.